Bài 1
1. Nội dung câu hỏi
Listen, point, and repeat.
2. Phương pháp giải
Nghe, chỉ và nhắc lại.
3. Lời giải chi tiết
horn (n): cái kèn
corn (n): bắp ngô
storm (n): bão
car (n): ô tô
farm (n): nông trại
star (n): ngôi sao
Bài 2
1. Nội dung câu hỏi
Listen and chant.
2. Phương pháp giải
Nghe và đọc theo.
3. Lời giải chi tiết
Bài đọc:
We're in the car,
After playing in the park.
I have a short scarf.
I have a toy shark
Here comes a storm.
It's getting dark.
Tạm dịch:
Chúng tôi đang ở trong xe,
Sau khi chơi trong công viên.
Tôi có một chiếc khăn ngắn.
Tôi có một con cá mập đồ chơi
Ở đây có một cơn bão.
Trời tối dần.
Bài 3
1. Nội dung câu hỏi
Read the chant again. Say the words with ar and or. Write.
2. Phương pháp giải
Đọc lại bài. Nói các từ có ar và or. Viết.
3. Lời giải chi tiết
park (n): công viên
dark (n): tối
storm (n): bão
Bài 4
1. Nội dung câu hỏi
Listen and write the missing letters. Match.
2. Phương pháp giải
Nghe và viết những chữ còn thiếu. Nối.
3. Lời giải chi tiết
1. star (n): ngôi sao
2. corn (n): bắp ngô
3. forty (n): số 40
4. scarf (n): khăn
5. horn (n): cái kèn
6. park (n): công viên
Unit 2: I'm from Japan
Unit 10. Where were you yesterday?
CHƯƠNG II. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN. HÌNH HỌC
Unit 3. What day is it today?
Đề thi giữa kì 1
SGK Tiếng Anh Lớp 4 Mới
Đề thi, đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 4
SHS Tiếng Anh 4 - i-Learn Smart Start
SBT Tiếng Anh 4 - Explore Our World
Bài giảng ôn luyện kiến thức môn Tiếng Anh lớp 4
SBT Tiếng Anh 4 - i-Learn Smart Start
SHS Tiếng Anh 4 - Phonics-Smart
SBT Tiếng Anh 4 - Global Success
SHS Tiếng Anh 4 - Explore Our World
SBT Tiếng Anh 4 - Phonics-Smart
SHS Tiếng Anh 4 - Global Success
SBT Tiếng Anh 4 - Family and Friends
SBT Tiếng Anh Lớp 4
Ôn tập hè Tiếng Anh Lớp 4